правоме́рный
Dấu sắc trên правоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правоме́рный nghĩa là hợp pháp, đúng luật pháp.
Nghĩa của правоме́рный
Tính từ
- Hợp pháp, đúng luật pháp, đúng pháp luật.
- правомерный вы́водkết luật hợp quy luật (hợp lý)
Biến cách của правоме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правоме́рный | правоме́рное | правоме́рная | правоме́рные |
| Sinh cách | правоме́рного | правоме́рного | правоме́рной | правоме́рных |
| Tặng cách | правоме́рному | правоме́рному | правоме́рной | правоме́рным |
| Đối cách | правоме́рный / правоме́рного | правоме́рное | правоме́рную | правоме́рные / правоме́рных |
| Công cụ cách | правоме́рным | правоме́рным | правоме́рной | правоме́рными |
| Giới cách | правоме́рном | правоме́рном | правоме́рной | правоме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правоме́рный
Trái nghĩa
Họ từ của правоме́рный
Câu hỏi thường gặp
правомерный nghĩa là gì?
правомерный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, đúng luật pháp.
правомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правоме́рный (phiên âm Latinh pravomérnyj, IPA [prəvɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.