TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правоме́рный

pravomérnyj[prəvɐˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правоме́рный nghĩa là hợp pháp, đúng luật pháp.

Nghĩa của правоме́рный

Tính từ

  1. Hợp pháp, đúng luật pháp, đúng pháp luật.
    • правомерный вы́водkết luật hợp quy luật (hợp lý)

Biến cách của правоме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправоме́рныйправоме́рноеправоме́рнаяправоме́рные
Sinh cáchправоме́рногоправоме́рногоправоме́рнойправоме́рных
Tặng cáchправоме́рномуправоме́рномуправоме́рнойправоме́рным
Đối cáchправоме́рный / правоме́рногоправоме́рноеправоме́рнуюправоме́рные / правоме́рных
Công cụ cáchправоме́рнымправоме́рнымправоме́рнойправоме́рными
Giới cáchправоме́рномправоме́рномправоме́рнойправоме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правоме́рный

Trái nghĩa

Họ từ của правоме́рный

Câu hỏi thường gặp

правомерный nghĩa là gì?

правомерный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, đúng luật pháp.

правомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правоме́рный (phiên âm Latinh pravomérnyj, IPA [prəvɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.