правомо́чие
Dấu sắc trên правомо́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правомо́чие nghĩa là thẩm quyền, quyền năng.
Nghĩa của правомо́чие
Danh từ
- Thẩm quyền, quyền năng.
Biến cách của правомо́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правомо́чие | правомо́чия |
| Sinh cách кого? чего? | правомо́чия | правомо́чий |
| Tặng cách кому? чему? | правомо́чию | правомо́чиям |
| Đối cách кого? что? | правомо́чие | правомо́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | правомо́чием | правомо́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | правомо́чии | правомо́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
правомочие nghĩa là gì?
правомочие (danh từ) nghĩa là thẩm quyền, quyền năng.
правомочие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правомо́чие (phiên âm Latinh pravomóčije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.