TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правонаруше́ние

giống trungbất động vật
pravonarušénije[ˌpravənərʊˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правонаруше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правонаруше́ние nghĩa là sự phạm pháp, vi phạm luật pháp, vi cảnh.

Nghĩa của правонаруше́ние

Danh từ

  1. Sự phạm pháp, vi phạm luật pháp, vi phạm pháp luật.
  2. мелкое [tội] vi cảnh.

Biến cách của правонаруше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?правонаруше́ниеправонаруше́ния
Sinh cách кого? чего?правонаруше́нияправонаруше́ний
Tặng cách кому? чему?правонаруше́ниюправонаруше́ниям
Đối cách кого? что?правонаруше́ниеправонаруше́ния
Công cụ cách кем? чем?правонаруше́ниемправонаруше́ниями
Giới cách о ком? о чём?правонаруше́нииправонаруше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

правонарушение nghĩa là gì?

правонарушение (danh từ) nghĩa là sự phạm pháp, vi phạm luật pháp, vi cảnh.

правонарушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правонаруше́ние (phiên âm Latinh pravonarušénije, IPA [ˌpravənərʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.