правонаруши́тель
Dấu sắc trên правонаруши́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правонаруши́тель nghĩa là người phạm pháp.
Nghĩa của правонаруши́тель
Danh từ
- Người phạm pháp, người vi phạm luật pháp (pháp luật); người phạm tội vi cảnh ((giống trung) правонаруше́ние).
Biến cách của правонаруши́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правонаруши́тель | правонаруши́тели |
| Sinh cách кого? чего? | правонаруши́теля | правонаруши́телей |
| Tặng cách кому? чему? | правонаруши́телю | правонаруши́телям |
| Đối cách кого? что? | правонаруши́теля | правонаруши́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | правонаруши́телем | правонаруши́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | правонаруши́теле | правонаруши́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
правонарушитель nghĩa là gì?
правонарушитель (danh từ) nghĩa là người phạm pháp.
правонарушитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правонаруши́тель (phiên âm Latinh pravonarušítelʹ, IPA [ˌpravənərʊˈʂɨtʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.