правопоря́док
Dấu sắc trên правопоря́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правопоря́док nghĩa là trật tự pháp luật, pháp chế.
Nghĩa của правопоря́док
Danh từ
- Trật tự pháp luật, pháp chế.
Biến cách của правопоря́док (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правопоря́док | правопоря́дки |
| Sinh cách кого? чего? | правопоря́дка | правопоря́дков |
| Tặng cách кому? чему? | правопоря́дку | правопоря́дкам |
| Đối cách кого? что? | правопоря́док | правопоря́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | правопоря́дком | правопоря́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | правопоря́дке | правопоря́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
правопорядок nghĩa là gì?
правопорядок (danh từ) nghĩa là trật tự pháp luật, pháp chế.
правопорядок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правопоря́док (phiên âm Latinh pravoporjádok, IPA [ˌpravəpɐˈrʲadək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.