правосла́вный
Dấu sắc trên правосла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правосла́вный nghĩa là đạo chính thống.
Nghĩa của правосла́вный
Tính từ
- Thuộc về chính thống đạo, đạo chính thống.
- правосла́вная це́рковьnhà thờ chính thống [giáo]
Biến cách của правосла́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правосла́вный | правосла́вное | правосла́вная | правосла́вные |
| Sinh cách | правосла́вного | правосла́вного | правосла́вной | правосла́вных |
| Tặng cách | правосла́вному | правосла́вному | правосла́вной | правосла́вным |
| Đối cách | правосла́вный / правосла́вного | правосла́вное | правосла́вную | правосла́вные / правосла́вных |
| Công cụ cách | правосла́вным | правосла́вным | правосла́вной | правосла́вными |
| Giới cách | правосла́вном | правосла́вном | правосла́вной | правосла́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
православный nghĩa là gì?
православный (tính từ) nghĩa là đạo chính thống.
православный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правосла́вный (phiên âm Latinh pravoslávnyj, IPA [prəvɐsˈɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.