правосу́дие
Dấu sắc trên правосу́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правосу́дие nghĩa là tư pháp, xét xử, công lý, cán cân công lý.
Nghĩa của правосу́дие
Danh từ
- [Công việc, hoạt động, quyền] tư pháp, xét xử; (органы) [ngành, các cơ quan] tư pháp.
- отправля́ть правосу́диеxử đoán, xét xử, nắm việc tư pháp, cầm cán cân công lý
- решения, основанные на справедливости Công lý, cán cân công lý.
- иска́ть правосу́дияđi tìm công lý
Biến cách của правосу́дие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правосу́дие | правосу́дия |
| Sinh cách кого? чего? | правосу́дия | правосу́дий |
| Tặng cách кому? чему? | правосу́дию | правосу́диям |
| Đối cách кого? что? | правосу́дие | правосу́дия |
| Công cụ cách кем? чем? | правосу́дием | правосу́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | правосу́дии | правосу́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правосу́дие
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với правосу́дие
- Правосудие стоит дорого. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
правосудие nghĩa là gì?
правосудие (danh từ) nghĩa là tư pháp, xét xử, công lý, cán cân công lý.
правосудие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правосу́дие (phiên âm Latinh pravosúdije, IPA [prəvɐˈsudʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.