TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́вящий

právjaščij[ˈpravʲɪɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́вящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́вящий nghĩa là cầm quyền, chấp chính.

Nghĩa của пра́вящий

Tính từ

  1. Cầm quyền, chấp chính, nắm chính quyền.
    • правящий классgiai cấp cầm quyền (nắm chính quyền)
    • пра́вящая па́ртияđảng nắm chính quyền (chấp chính, cầm quyền)

Biến cách của пра́вящий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́вящийпра́вящеепра́вящаяпра́вящие
Sinh cáchпра́вящегопра́вящегопра́вящейпра́вящих
Tặng cáchпра́вящемупра́вящемупра́вящейпра́вящим
Đối cáchпра́вящий / пра́вящегопра́вящеепра́вящуюпра́вящие / пра́вящих
Công cụ cáchпра́вящимпра́вящимпра́вящейпра́вящими
Giới cáchпра́вящемпра́вящемпра́вящейпра́вящих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

правящий nghĩa là gì?

правящий (tính từ) nghĩa là cầm quyền, chấp chính.

правящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́вящий (phiên âm Latinh právjaščij, IPA [ˈpravʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.