пра́вящий
Dấu sắc trên пра́вящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́вящий nghĩa là cầm quyền, chấp chính.
Nghĩa của пра́вящий
Tính từ
- Cầm quyền, chấp chính, nắm chính quyền.
- правящий классgiai cấp cầm quyền (nắm chính quyền)
- пра́вящая па́ртияđảng nắm chính quyền (chấp chính, cầm quyền)
Biến cách của пра́вящий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пра́вящий | пра́вящее | пра́вящая | пра́вящие |
| Sinh cách | пра́вящего | пра́вящего | пра́вящей | пра́вящих |
| Tặng cách | пра́вящему | пра́вящему | пра́вящей | пра́вящим |
| Đối cách | пра́вящий / пра́вящего | пра́вящее | пра́вящую | пра́вящие / пра́вящих |
| Công cụ cách | пра́вящим | пра́вящим | пра́вящей | пра́вящими |
| Giới cách | пра́вящем | пра́вящем | пра́вящей | пра́вящих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
правящий nghĩa là gì?
правящий (tính từ) nghĩa là cầm quyền, chấp chính.
правящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́вящий (phiên âm Latinh právjaščij, IPA [ˈpravʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.