пра́вый
Dấu sắc trên пра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́вый nghĩa là phải, thẳng, đúng, có lý.
Nghĩa của пра́вый
Tính từ
- Phải, thẳng.
- Đúng, có lý.
- Cánh hữu, hữu khuynh.
- Hữu phái.
Biến cách của пра́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пра́вый | пра́вое | пра́вая | пра́вые |
| Sinh cách | пра́вого | пра́вого | пра́вой | пра́вых |
| Tặng cách | пра́вому | пра́вому | пра́вой | пра́вым |
| Đối cách | пра́вый / пра́вого | пра́вое | пра́вую | пра́вые / пра́вых |
| Công cụ cách | пра́вым | пра́вым | пра́вой | пра́выми |
| Giới cách | пра́вом | пра́вом | пра́вой | пра́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пра́вый
| So sánh hơn | (по)праве́е |
| So sánh nhất | са́мый пра́вый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пра́вый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với пра́вый
- У нее нет водительских прав. Chị ấy không có bằng lái xe.Tatoeba #1443985
- Мама всегда права. Mẹ luôn luôn đúng.Tatoeba #5019840
- Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906579
- Возможно, ты прав: я была эгоисткой. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932753
- У тебя разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362180
- Оказывается, ты был насчёт этого прав. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628669
- Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628670
- У Тома шрам на правой ноге. Tom có sẹo trên chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5296976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
правый nghĩa là gì?
правый (tính từ) nghĩa là phải, thẳng, đúng, có lý.
правый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́вый (phiên âm Latinh právyj, IPA [ˈpravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.