TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́вый

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
právyj[ˈpravɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́вый nghĩa là phải, thẳng, đúng, có lý.

Nghĩa của пра́вый

Tính từ

  1. Phải, thẳng.
  2. Đúng, có lý.
  3. Cánh hữu, hữu khuynh.
  4. Hữu phái.

Biến cách của пра́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́выйпра́воепра́ваяпра́вые
Sinh cáchпра́вогопра́вогопра́войпра́вых
Tặng cáchпра́вомупра́вомупра́войпра́вым
Đối cáchпра́вый / пра́вогопра́воепра́вуюпра́вые / пра́вых
Công cụ cáchпра́вымпра́вымпра́войпра́выми
Giới cáchпра́вомпра́вомпра́войпра́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пра́вый

So sánh hơn(по)праве́е
So sánh nhấtса́мый пра́вый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пра́вый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với пра́вый

  • У нее нет водительских прав. Chị ấy không có bằng lái xe.Tatoeba #1443985
  • Мама всегда права. Mẹ luôn luôn đúng.Tatoeba #5019840
  • Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906579
  • Возможно, ты прав: я была эгоисткой. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932753
  • У тебя разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362180
  • Оказывается, ты был насчёт этого прав. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628669
  • Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628670
  • У Тома шрам на правой ноге. Tom có sẹo trên chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5296976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

правый nghĩa là gì?

правый (tính từ) nghĩa là phải, thẳng, đúng, có lý.

правый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́вый (phiên âm Latinh právyj, IPA [ˈpravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.