пра́зднество
Dấu sắc trên пра́зднество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́зднество nghĩa là lễ, khánh tiết.
Nghĩa của пра́зднество
Danh từ
- Lễ, khánh tiết, lễ tết, lễ tiết, ngày lễ, ngày hội; (пир) [bữa] tiệc lớn, yến tiệc, khánh hạ, khao vọng.
- наро́дные пра́зднестваhội hè, tết nhất, những ngày hội dân gian
Biến cách của пра́зднество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́зднество | пра́зднества |
| Sinh cách кого? чего? | пра́зднества | пра́зднеств |
| Tặng cách кому? чему? | пра́зднеству | пра́зднествам |
| Đối cách кого? что? | пра́зднество | пра́зднества |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́зднеством | пра́зднествами |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́зднестве | пра́зднествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
празднество nghĩa là gì?
празднество (danh từ) nghĩa là lễ, khánh tiết.
празднество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́зднество (phiên âm Latinh prázdnestvo, IPA [ˈprazʲnʲɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.