TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́зднество

giống trungbất động vật
prázdnestvo[ˈprazʲnʲɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́зднество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́зднество nghĩa là lễ, khánh tiết.

Nghĩa của пра́зднество

Danh từ

  1. Lễ, khánh tiết, lễ tết, lễ tiết, ngày lễ, ngày hội; (пир) [bữa] tiệc lớn, yến tiệc, khánh hạ, khao vọng.
    • наро́дные пра́зднестваhội hè, tết nhất, những ngày hội dân gian

Biến cách của пра́зднество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пра́зднествопра́зднества
Sinh cách кого? чего?пра́зднествапра́зднеств
Tặng cách кому? чему?пра́зднествупра́зднествам
Đối cách кого? что?пра́зднествопра́зднества
Công cụ cách кем? чем?пра́зднествомпра́зднествами
Giới cách о ком? о чём?пра́зднествепра́зднествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

празднество nghĩa là gì?

празднество (danh từ) nghĩa là lễ, khánh tiết.

празднество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́зднество (phiên âm Latinh prázdnestvo, IPA [ˈprazʲnʲɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.