TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

праде́душка

giống đựcđộng vật
pradéduška[prɐˈdʲedʊʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên праде́душка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

праде́душка nghĩa là ông cụ, ông cố, cụ ông.

Nghĩa của праде́душка

Nghĩa lấy theo mục прадед.

Danh từ

  1. Ông cụ, ông cố, cụ cố, tằng tổ phụ.
  2. Ông cố, cụ ông.

Biến cách của праде́душка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?праде́душкапраде́душки
Sinh cách кого? чего?праде́душкипраде́душек
Tặng cách кому? чему?праде́душкепраде́душкам
Đối cách кого? что?праде́душкупраде́душек
Công cụ cách кем? чем?праде́душкойпраде́душками
Giới cách о ком? о чём?праде́душкепраде́душках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với праде́душка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прадедушка nghĩa là gì?

прадедушка (danh từ) nghĩa là ông cụ, ông cố, cụ ông.

прадедушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là праде́душка (phiên âm Latinh pradéduška, IPA [prɐˈdʲedʊʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.