TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

праздношатаюшийся

giống đực
prazdnošatajušijsja giọng máy của trình duyệt

праздношатаюшийся nghĩa là kẻ ngồi không.

Nghĩa của праздношатаюшийся

Danh từ

  1. Kẻ ăn không ngồi rồi, kẻ ngồi không.

Câu hỏi thường gặp

праздношатаюшийся nghĩa là gì?

праздношатаюшийся (danh từ) nghĩa là kẻ ngồi không.

праздношатаюшийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là праздношатаюшийся (phiên âm Latinh prazdnošatajušijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.