пра́здный
Dấu sắc trên пра́здный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́здный nghĩa là ăn không ngồi rồi, ngồi không, vô ích, bâng quơ.
Nghĩa của пра́здный
Tính từ
- Ăn không ngồi rồi, ngồi không, nhàn nhã, nhàn tản, nhàn hạ, nhàn rỗi, nhàn dật, phóng dật.
- праздный о́браз жи́зниlối sống nhàn nhã (nhàn rỗi, nhàn hạ, phóng dật)
- Vô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng.
- праздный разгово́рcâu chuyện bâng quơ (vớ vẩn, trống rỗng), nhàn đàm
Biến cách của пра́здный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пра́здный | пра́здное | пра́здная | пра́здные |
| Sinh cách | пра́здного | пра́здного | пра́здной | пра́здных |
| Tặng cách | пра́здному | пра́здному | пра́здной | пра́здным |
| Đối cách | пра́здный / пра́здного | пра́здное | пра́здную | пра́здные / пра́здных |
| Công cụ cách | пра́здным | пра́здным | пра́здной | пра́здными |
| Giới cách | пра́здном | пра́здном | пра́здной | пра́здных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пра́здный
| So sánh hơn | (по)пра́зднее |
Họ từ của пра́здный
Câu ví dụ với пра́здный
- У праздного ноги в сырости. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.Tatoeba #4042289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
праздный nghĩa là gì?
праздный (tính từ) nghĩa là ăn không ngồi rồi, ngồi không, vô ích, bâng quơ.
праздный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́здный (phiên âm Latinh prázdnyj, IPA [ˈpraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.