TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́здный

prázdnyj[ˈpraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́здный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́здный nghĩa là ăn không ngồi rồi, ngồi không, vô ích, bâng quơ.

Nghĩa của пра́здный

Tính từ

  1. Ăn không ngồi rồi, ngồi không, nhàn nhã, nhàn tản, nhàn hạ, nhàn rỗi, nhàn dật, phóng dật.
    • праздный о́браз жи́зниlối sống nhàn nhã (nhàn rỗi, nhàn hạ, phóng dật)
  2. Vô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng.
    • праздный разгово́рcâu chuyện bâng quơ (vớ vẩn, trống rỗng), nhàn đàm

Biến cách của пра́здный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́здныйпра́здноепра́зднаяпра́здные
Sinh cáchпра́здногопра́здногопра́зднойпра́здных
Tặng cáchпра́здномупра́здномупра́зднойпра́здным
Đối cáchпра́здный / пра́здногопра́здноепра́зднуюпра́здные / пра́здных
Công cụ cáchпра́зднымпра́зднымпра́зднойпра́здными
Giới cáchпра́здномпра́здномпра́зднойпра́здных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пра́здный

So sánh hơn(по)пра́зднее

Họ từ của пра́здный

Câu ví dụ với пра́здный

  • У праздного ноги в сырости. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.Tatoeba #4042289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

праздный nghĩa là gì?

праздный (tính từ) nghĩa là ăn không ngồi rồi, ngồi không, vô ích, bâng quơ.

праздный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́здный (phiên âm Latinh prázdnyj, IPA [ˈpraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.