празеоди́м
giống đựcbất động vật
prazeodím[prəzʲɪɐˈdʲim]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên празеоди́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
празеоди́м nghĩa là prazeođim.
Nghĩa của празеоди́м
Danh từ
- Prazeođim.
Biến cách của празеоди́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | празеоди́м | празеоди́мы |
| Sinh cách кого? чего? | празеоди́ма | празеоди́мов |
| Tặng cách кому? чему? | празеоди́му | празеоди́мам |
| Đối cách кого? что? | празеоди́м | празеоди́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | празеоди́мом | празеоди́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | празеоди́ме | празеоди́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
празеодим nghĩa là gì?
празеодим (danh từ) nghĩa là prazeođim.
празеодим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là празеоди́м (phiên âm Latinh prazeodím, IPA [prəzʲɪɐˈdʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.