практикова́ть
Dấu sắc trên практикова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
практикова́ть nghĩa là ứng dụng, áp dụng, thực tập.
Nghĩa của практикова́ть
Động từ
- Ứng dụng, áp dụng, thực hành. + đối cách
- проходить практику Thực tập.
- о враче, юристе Hoạt động, làm, hành nghề.
Chia động từ практикова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | практику́ю |
| ты | практику́ешь |
| он / она́ / оно́ | практику́ет |
| мы | практику́ем |
| вы | практику́ете |
| они́ | практику́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + практиковать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | практикова́л |
| Giống cái (она́) | практикова́ла |
| Giống trung (оно́) | практикова́ло |
| Số nhiều (они́) | практикова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | практику́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | практику́йте |
Câu hỏi thường gặp
практиковать nghĩa là gì?
практиковать (động từ) nghĩa là ứng dụng, áp dụng, thực tập.
практиковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là практикова́ть (phiên âm Latinh praktikovátʹ, IPA [prəktʲɪkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.