TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́ктика

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
práktika[ˈpraktʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́ктика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́ктика nghĩa là sự luyện tập, thực tập.

Nghĩa của пра́ктика

Danh từ

  1. Sự luyện tập.
  2. Thực tập.

Biến cách của пра́ктика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пра́ктикапра́ктики
Sinh cách кого? чего?пра́ктикипра́ктик
Tặng cách кому? чему?пра́ктикепра́ктикам
Đối cách кого? что?пра́ктикупра́ктики
Công cụ cách кем? чем?пра́ктикойпра́ктиками
Giới cách о ком? о чём?пра́ктикепра́ктиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пра́ктика

Câu ví dụ với пра́ктика

  • Практика — путь к совершенству. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395261
  • Вам следует сочетать теорию с практикой. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352205
  • С практикой приходит сноровка. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5070335
  • Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183245
  • В теории между практикой и теорией нет разницы, но на практике она есть. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4421747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

практика nghĩa là gì?

практика (danh từ) nghĩa là sự luyện tập, thực tập.

практика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́ктика (phiên âm Latinh práktika, IPA [ˈpraktʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.