TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

практикова́ться

thể chưa hoàn thành
praktikovátʹsja[prəktʲɪkɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên практикова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

практикова́ться nghĩa là thực tập, tập luyện.

Nghĩa của практикова́ться

Động từ

  1. упражнияться Thực tập, tập luyện, tập dượt, tập tành, tập. в + giới cách
    • практикова́ться в толка́нии ядра́tập đẩy tạ
    • тк. несов.được thực hành, được ứng dụng, được áp dụng

Cặp thể của практикова́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ практикова́ться

NgôiHiện tại
япрактику́юсь
тыпрактику́ешься
он / она́ / оно́практику́ется
мыпрактику́емся
выпрактику́етесь
они́практику́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + практиковаться.

Quá khứ

Giống đực (он)практикова́лся
Giống cái (она́)практикова́лась
Giống trung (оно́)практикова́лось
Số nhiều (они́)практикова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)практику́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)практику́йтесь

Họ từ của практикова́ться

Câu ví dụ với практикова́ться

  • Она практикуется в английском языке, чтобы потом получить лучшую работу. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

практиковаться nghĩa là gì?

практиковаться (động từ) nghĩa là thực tập, tập luyện.

практиковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là практикова́ться (phiên âm Latinh praktikovátʹsja, IPA [prəktʲɪkɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.