пра́ктикум
giống đựcbất động vật
práktikum[ˈpraktʲɪkʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пра́ктикум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́ктикум nghĩa là bài thực tập.
Nghĩa của пра́ктикум
Danh từ
- Bài thực tập.
Biến cách của пра́ктикум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́ктикум | пра́ктикумы |
| Sinh cách кого? чего? | пра́ктикума | пра́ктикумов |
| Tặng cách кому? чему? | пра́ктикуму | пра́ктикумам |
| Đối cách кого? что? | пра́ктикум | пра́ктикумы |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́ктикумом | пра́ктикумами |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́ктикуме | пра́ктикумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
практикум nghĩa là gì?
практикум (danh từ) nghĩa là bài thực tập.
практикум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́ктикум (phiên âm Latinh práktikum, IPA [ˈpraktʲɪkʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.