практици́зм
giống đựcbất động vật
prakticízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên практици́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
практици́зм nghĩa là óc thực dụng.
Nghĩa của практици́зм
Danh từ
- Óc thực dụng.
Biến cách của практици́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | практици́зм | практици́змы |
| Sinh cách кого? чего? | практици́зма | практици́змов |
| Tặng cách кому? чему? | практици́зму | практици́змам |
| Đối cách кого? что? | практици́зм | практици́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | практици́змом | практици́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | практици́зме | практици́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
практицизм nghĩa là gì?
практицизм (danh từ) nghĩa là óc thực dụng.
практицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là практици́зм (phiên âm Latinh prakticízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.