TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

практи́чный

praktíčnyj[prɐkˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên практи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

практи́чный nghĩa là thực tế, thiết thực, tiện lợi, giản tiện.

Nghĩa của практи́чный

Tính từ

  1. Thực tế, thiết thực.
    • практичный человек[con] người thực tế, người thiết thực
  2. выгодный, удобный Tiện lợi, giản tiện, tiết kiệm.
    • практичный цветmàu giản tiện

Biến cách của практи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпракти́чныйпракти́чноепракти́чнаяпракти́чные
Sinh cáchпракти́чногопракти́чногопракти́чнойпракти́чных
Tặng cáchпракти́чномупракти́чномупракти́чнойпракти́чным
Đối cáchпракти́чный / практи́чногопракти́чноепракти́чнуюпракти́чные / практи́чных
Công cụ cáchпракти́чнымпракти́чнымпракти́чнойпракти́чными
Giới cáchпракти́чномпракти́чномпракти́чнойпракти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của практи́чный

So sánh hơn(по)практи́чнее

Họ từ của практи́чный

Câu hỏi thường gặp

практичный nghĩa là gì?

практичный (tính từ) nghĩa là thực tế, thiết thực, tiện lợi, giản tiện.

практичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là практи́чный (phiên âm Latinh praktíčnyj, IPA [prɐkˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.