TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

практи́ческий

praktíčeskij[prɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên практи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

практи́ческий nghĩa là thực tế, thực tập.

Nghĩa của практи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thực tiễn, thực tế.
    • практи́ческая де́ятельность[sự] hoạt động thực tiễn
    • практи́ческое примене́ние зна́нийsự ứng dụng kiến thức vào thực tế (thực tiễn)
    • практический о́пытkinh nghiệm thực tế
  2. являющийся применением знаний, навыков [có tính chất] thực tập.
  3. связанный с применением на практике [để] thực hành.
    • практи́ческое заня́тиеgiờ thực tập (thực hành)
    • практический на́выкkỹ năng thực hành
    • практи́ческая хи́мияhóa học thực hành
  4. практичный Thực tế, thiết thực.
    • практический умđầu óc thực tế (thiết thực)
    • не име́ть практи́ческой це́нностиkhông có giá trị thực tế (thiết thực)

Biến cách của практи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпракти́ческийпракти́ческоепракти́ческаяпракти́ческие
Sinh cáchпракти́ческогопракти́ческогопракти́ческойпракти́ческих
Tặng cáchпракти́ческомупракти́ческомупракти́ческойпракти́ческим
Đối cáchпракти́ческий / практи́ческогопракти́ческоепракти́ческуюпракти́ческие / практи́ческих
Công cụ cáchпракти́ческимпракти́ческимпракти́ческойпракти́ческими
Giới cáchпракти́ческомпракти́ческомпракти́ческойпракти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của практи́ческий

Câu hỏi thường gặp

практический nghĩa là gì?

практический (tính từ) nghĩa là thực tế, thực tập.

практический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là практи́ческий (phiên âm Latinh praktíčeskij, IPA [prɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.