практи́ческий
Dấu sắc trên практи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
практи́ческий nghĩa là thực tế, thực tập.
Nghĩa của практи́ческий
Tính từ
- Thuộc về thực tiễn, thực tế.
- практи́ческая де́ятельность[sự] hoạt động thực tiễn
- практи́ческое примене́ние зна́нийsự ứng dụng kiến thức vào thực tế (thực tiễn)
- практический о́пытkinh nghiệm thực tế
- являющийся применением знаний, навыков [có tính chất] thực tập.
- связанный с применением на практике [để] thực hành.
- практи́ческое заня́тиеgiờ thực tập (thực hành)
- практический на́выкkỹ năng thực hành
- практи́ческая хи́мияhóa học thực hành
- практичный Thực tế, thiết thực.
- практический умđầu óc thực tế (thiết thực)
- не име́ть практи́ческой це́нностиkhông có giá trị thực tế (thiết thực)
Biến cách của практи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | практи́ческий | практи́ческое | практи́ческая | практи́ческие |
| Sinh cách | практи́ческого | практи́ческого | практи́ческой | практи́ческих |
| Tặng cách | практи́ческому | практи́ческому | практи́ческой | практи́ческим |
| Đối cách | практи́ческий / практи́ческого | практи́ческое | практи́ческую | практи́ческие / практи́ческих |
| Công cụ cách | практи́ческим | практи́ческим | практи́ческой | практи́ческими |
| Giới cách | практи́ческом | практи́ческом | практи́ческой | практи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của практи́ческий
Câu hỏi thường gặp
практический nghĩa là gì?
практический (tính từ) nghĩa là thực tế, thực tập.
практический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là практи́ческий (phiên âm Latinh praktíčeskij, IPA [prɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.