прах
prax[prax]
giọng máy của trình duyệt
прах nghĩa là đồ hèn mọn, di hài.
Nghĩa của прах
Danh từ
- нечто надолговечное, ничтожное Của phù vân, đồ hèn mọn.
- останки Di hài.
- здесь поко́ится прах...ở đây yên nghỉ..., ở đây yên giấc
- мир праху твоему́!hãy yên giấc nghìn thu!
- отряхну́ть прах от свои́х ногhoàn toàn đoạn tuyệt, hoàn toàn cắt đứt
- пойти́ прахомtiêu tan, tan tác, tiêu ra mây khói, biến thành tro bụi
Biến cách của прах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́х | пра́хи |
| Sinh cách кого? чего? | пра́ха | пра́хов |
| Tặng cách кому? чему? | пра́ху | пра́хам |
| Đối cách кого? что? | пра́х | пра́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́хом | пра́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́хе | пра́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прах
Câu ví dụ với прах
- Пусть всё идёт прахом! Trời tru đất diệt!Tatoeba #4124729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
прах nghĩa là gì?
прах (danh từ) nghĩa là đồ hèn mọn, di hài.
прах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прах (phiên âm Latinh prax, IPA [prax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.