пранк
giống đựcbất động vật
prank[prank]
giọng máy của trình duyệt
пранк nghĩa là trò chơi khăm.
Nghĩa của пранк
Danh từ
- Trò chơi khăm.
Biến cách của пранк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́нк | пра́нки |
| Sinh cách кого? чего? | пра́нка | пра́нков |
| Tặng cách кому? чему? | пра́нку | пра́нкам |
| Đối cách кого? что? | пра́нк | пра́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́нком | пра́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́нке | пра́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пранк nghĩa là gì?
пранк (danh từ) nghĩa là trò chơi khăm.
пранк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пранк (phiên âm Latinh prank, IPA [prank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.