пра́щур
Dấu sắc trên пра́щур chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́щур nghĩa là cao tổ, thủy tổ.
Nghĩa của пра́щур
Danh từ
- Cao tổ, thủy tổ, ông tổ.
Biến cách của пра́щур (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́щур | пра́щуры |
| Sinh cách кого? чего? | пра́щура | пра́щуров |
| Tặng cách кому? чему? | пра́щуру | пра́щурам |
| Đối cách кого? что? | пра́щура | пра́щуров |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́щуром | пра́щурами |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́щуре | пра́щурах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пращур nghĩa là gì?
пращур (danh từ) nghĩa là cao tổ, thủy tổ.
пращур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́щур (phiên âm Latinh práščur, IPA [ˈpraɕːʊr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.