преа́мбула
Dấu sắc trên преа́мбула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преа́мбула nghĩa là lời nói đầu, lời mở đầu.
Nghĩa của преа́мбула
Danh từ
- Lời nói đầu, lời mở đầu.
Biến cách của преа́мбула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преа́мбула | преа́мбулы |
| Sinh cách кого? чего? | преа́мбулы | преа́мбул |
| Tặng cách кому? чему? | преа́мбуле | преа́мбулам |
| Đối cách кого? что? | преа́мбулу | преа́мбулы |
| Công cụ cách кем? чем? | преа́мбулой | преа́мбулами |
| Giới cách о ком? о чём? | преа́мбуле | преа́мбулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преамбула nghĩa là gì?
преамбула (danh từ) nghĩa là lời nói đầu, lời mở đầu.
преамбула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преа́мбула (phiên âm Latinh preámbula, IPA [prʲɪˈambʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.