TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

превыше́ние

giống trungbất động vật
prevyšénije[prʲɪvɨˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên превыше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

превыше́ние nghĩa là vượt quá, lên quá, vượt mức, trên mức.

Nghĩa của превыше́ние

Danh từ

  1. действие [sự] vượt quá, lên quá.
    • превыше́ние дохо́дов над расхо́дамиbội chi
  2. излишек [sự] vượt mức, trên mức.
    • план вы́прлнен с превыше́нием на де́сять проце́нтовkế hoạch được hoàn thành vượt mức (trên mức) mười phần trăm

Biến cách của превыше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?превыше́ниепревыше́ния
Sinh cách кого? чего?превыше́нияпревыше́ний
Tặng cách кому? чему?превыше́ниюпревыше́ниям
Đối cách кого? что?превыше́ниепревыше́ния
Công cụ cách кем? чем?превыше́ниемпревыше́ниями
Giới cách о ком? о чём?превыше́ниипревыше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

превышение nghĩa là gì?

превышение (danh từ) nghĩa là vượt quá, lên quá, vượt mức, trên mức.

превышение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là превыше́ние (phiên âm Latinh prevyšénije, IPA [prʲɪvɨˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.