превыше́ние
Dấu sắc trên превыше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превыше́ние nghĩa là vượt quá, lên quá, vượt mức, trên mức.
Nghĩa của превыше́ние
Danh từ
- действие [sự] vượt quá, lên quá.
- превыше́ние дохо́дов над расхо́дамиbội chi
- излишек [sự] vượt mức, trên mức.
- план вы́прлнен с превыше́нием на де́сять проце́нтовkế hoạch được hoàn thành vượt mức (trên mức) mười phần trăm
Biến cách của превыше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | превыше́ние | превыше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | превыше́ния | превыше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | превыше́нию | превыше́ниям |
| Đối cách кого? что? | превыше́ние | превыше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | превыше́нием | превыше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | превыше́нии | превыше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
превышение nghĩa là gì?
превышение (danh từ) nghĩa là vượt quá, lên quá, vượt mức, trên mức.
превышение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превыше́ние (phiên âm Latinh prevyšénije, IPA [prʲɪvɨˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.