пре́данный
Dấu sắc trên пре́данный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́данный nghĩa là chung thủy, trung thành.
Nghĩa của пре́данный
Tính từ
- Chung thủy, trung thành, tận tụy, tận tâm, có nghĩa, có nghì.
- он пре́дан ему́ всей душо́йnó hết lòng trung thành (chung thủy) với ông ấy
Biến cách của пре́данный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пре́данный | пре́данное | пре́данная | пре́данные |
| Sinh cách | пре́данного | пре́данного | пре́данной | пре́данных |
| Tặng cách | пре́данному | пре́данному | пре́данной | пре́данным |
| Đối cách | пре́данный / пре́данного | пре́данное | пре́данную | пре́данные / пре́данных |
| Công cụ cách | пре́данным | пре́данным | пре́данной | пре́данными |
| Giới cách | пре́данном | пре́данном | пре́данной | пре́данных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пре́данный
| So sánh hơn | (по)пре́даннее |
| So sánh nhất | (наи)пре́даннейший |
Họ từ của пре́данный
Câu ví dụ với пре́данный
- Я почувствовал себя преданным и униженным. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918385
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
преданный nghĩa là gì?
преданный (tính từ) nghĩa là chung thủy, trung thành.
преданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́данный (phiên âm Latinh prédannyj, IPA [ˈprʲedən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.