преда́ние
Dấu sắc trên преда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преда́ние nghĩa là truyền thuyết, huyền thoại, sự truyền miệng, phong tục.
Nghĩa của преда́ние
Danh từ
- Truyền thuyết, huyền thoại.
- Sự truyền miệng, phong tục, truyền thống.
Biến cách của преда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преда́ние | преда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преда́ния | преда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преда́нию | преда́ниям |
| Đối cách кого? что? | преда́ние | преда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преда́нием | преда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преда́нии | преда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của преда́ние
Câu hỏi thường gặp
предание nghĩa là gì?
предание (danh từ) nghĩa là truyền thuyết, huyền thoại, sự truyền miệng, phong tục.
предание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преда́ние (phiên âm Latinh predánije, IPA [prʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.