преда́тельница
Dấu sắc trên преда́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преда́тельница nghĩa là kẻ phản bội, kẻ bội phản.
Nghĩa của преда́тельница
Nghĩa lấy theo mục предатель.
Danh từ
- Kẻ phản bội, kẻ bội phản; (изменник родины) kẻ phản quốc, tên bán nước, tên mại quốc.
Biến cách của преда́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преда́тельница | преда́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | преда́тельницы | преда́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | преда́тельнице | преда́тельницам |
| Đối cách кого? что? | преда́тельницу | преда́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | преда́тельницей | преда́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | преда́тельнице | преда́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
предательница nghĩa là gì?
предательница (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ bội phản.
предательница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преда́тельница (phiên âm Latinh predátelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.