TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преда́тельский

predátelʹskij[prʲɪˈdatʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преда́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преда́тельский nghĩa là phản bội, bội phản.

Nghĩa của преда́тельский

Tính từ

  1. Phản bội, bội phản, phản trắc, phản phúc.
    • предательский уда́р в спи́ну[một] đòn phản trắc giáng sau lưng, đòn hiểm đánh ngầm
  2. nghĩa bóng коварный Tráo trở, phản phúc.
    • преда́тельская пого́даthời tiết xấu bất thường

Biến cách của преда́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреда́тельскийпреда́тельскоепреда́тельскаяпреда́тельские
Sinh cáchпреда́тельскогопреда́тельскогопреда́тельскойпреда́тельских
Tặng cáchпреда́тельскомупреда́тельскомупреда́тельскойпреда́тельским
Đối cáchпреда́тельский / преда́тельскогопреда́тельскоепреда́тельскуюпреда́тельские / преда́тельских
Công cụ cáchпреда́тельскимпреда́тельскимпреда́тельскойпреда́тельскими
Giới cáchпреда́тельскомпреда́тельскомпреда́тельскойпреда́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của преда́тельский

Câu hỏi thường gặp

предательский nghĩa là gì?

предательский (tính từ) nghĩa là phản bội, bội phản.

предательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преда́тельский (phiên âm Latinh predátelʹskij, IPA [prʲɪˈdatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.