преда́тельский
Dấu sắc trên преда́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преда́тельский nghĩa là phản bội, bội phản.
Nghĩa của преда́тельский
Tính từ
- Phản bội, bội phản, phản trắc, phản phúc.
- предательский уда́р в спи́ну[một] đòn phản trắc giáng sau lưng, đòn hiểm đánh ngầm
- nghĩa bóng коварный Tráo trở, phản phúc.
- преда́тельская пого́даthời tiết xấu bất thường
Biến cách của преда́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преда́тельский | преда́тельское | преда́тельская | преда́тельские |
| Sinh cách | преда́тельского | преда́тельского | преда́тельской | преда́тельских |
| Tặng cách | преда́тельскому | преда́тельскому | преда́тельской | преда́тельским |
| Đối cách | преда́тельский / преда́тельского | преда́тельское | преда́тельскую | преда́тельские / преда́тельских |
| Công cụ cách | преда́тельским | преда́тельским | преда́тельской | преда́тельскими |
| Giới cách | преда́тельском | преда́тельском | преда́тельской | преда́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của преда́тельский
Câu hỏi thường gặp
предательский nghĩa là gì?
предательский (tính từ) nghĩa là phản bội, bội phản.
предательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преда́тельский (phiên âm Latinh predátelʹskij, IPA [prʲɪˈdatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.