предвзя́тость
Dấu sắc trên предвзя́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предвзя́тость nghĩa là tính chất định kiến, định kiến, thành kiến.
Nghĩa của предвзя́тость
Danh từ
- Tính chất định kiến.
- предубеждение Định kiến, thành kiến.
Biến cách của предвзя́тость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предвзя́тость | предвзя́тости |
| Sinh cách кого? чего? | предвзя́тости | предвзя́тостей |
| Tặng cách кому? чему? | предвзя́тости | предвзя́тостям |
| Đối cách кого? что? | предвзя́тость | предвзя́тости |
| Công cụ cách кем? чем? | предвзя́тостью | предвзя́тостями |
| Giới cách о ком? о чём? | предвзя́тости | предвзя́тостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предвзятость nghĩa là gì?
предвзятость (danh từ) nghĩa là tính chất định kiến, định kiến, thành kiến.
предвзятость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предвзя́тость (phiên âm Latinh predvzjátostʹ, IPA [prʲɪdvˈzʲatəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.