предвкуше́ние
Dấu sắc trên предвкуше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предвкуше́ние nghĩa là sự cảm thấy trước.
Nghĩa của предвкуше́ние
Danh từ
- Sự cảm thấy trước.
- предвкушение ра́дости[sự] cảm thấy trước niềm hân hoan
Biến cách của предвкуше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предвкуше́ние | предвкуше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предвкуше́ния | предвкуше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предвкуше́нию | предвкуше́ниям |
| Đối cách кого? что? | предвкуше́ние | предвкуше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предвкуше́нием | предвкуше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предвкуше́нии | предвкуше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предвкушение nghĩa là gì?
предвкушение (danh từ) nghĩa là sự cảm thấy trước.
предвкушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предвкуше́ние (phiên âm Latinh predvkušénije, IPA [prʲɪtfkʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.