TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предвкуше́ние

giống trungbất động vật
predvkušénije[prʲɪtfkʊˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предвкуше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предвкуше́ние nghĩa là sự cảm thấy trước.

Nghĩa của предвкуше́ние

Danh từ

  1. Sự cảm thấy trước.
    • предвкушение ра́дости[sự] cảm thấy trước niềm hân hoan

Biến cách của предвкуше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предвкуше́ниепредвкуше́ния
Sinh cách кого? чего?предвкуше́нияпредвкуше́ний
Tặng cách кому? чему?предвкуше́ниюпредвкуше́ниям
Đối cách кого? что?предвкуше́ниепредвкуше́ния
Công cụ cách кем? чем?предвкуше́ниемпредвкуше́ниями
Giới cách о ком? о чём?предвкуше́ниипредвкуше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

предвкушение nghĩa là gì?

предвкушение (danh từ) nghĩa là sự cảm thấy trước.

предвкушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предвкуше́ние (phiên âm Latinh predvkušénije, IPA [prʲɪtfkʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.