предводи́тельство
Dấu sắc trên предводи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предводи́тельство nghĩa là sự chỉ huy, cầm đầu.
Nghĩa của предводи́тельство
Danh từ
- Sự chỉ huy, cầm đầu, chỉ đạo, lãnh đạo.
Biến cách của предводи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предводи́тельство | предводи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | предводи́тельства | предводи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | предводи́тельству | предводи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | предводи́тельство | предводи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | предводи́тельством | предводи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | предводи́тельстве | предводи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предводительство nghĩa là gì?
предводительство (danh từ) nghĩa là sự chỉ huy, cầm đầu.
предводительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предводи́тельство (phiên âm Latinh predvodítelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.