предвое́нный
Dấu sắc trên предвое́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предвое́нный nghĩa là trước chiến tranh.
Nghĩa của предвое́нный
Tính từ
- Trước chiến tranh.
Biến cách của предвое́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предвое́нный | предвое́нное | предвое́нная | предвое́нные |
| Sinh cách | предвое́нного | предвое́нного | предвое́нной | предвое́нных |
| Tặng cách | предвое́нному | предвое́нному | предвое́нной | предвое́нным |
| Đối cách | предвое́нный / предвое́нного | предвое́нное | предвое́нную | предвое́нные / предвое́нных |
| Công cụ cách | предвое́нным | предвое́нным | предвое́нной | предвое́нными |
| Giới cách | предвое́нном | предвое́нном | предвое́нной | предвое́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
предвоенный nghĩa là gì?
предвоенный (tính từ) nghĩa là trước chiến tranh.
предвоенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предвое́нный (phiên âm Latinh predvojénnyj, IPA [prʲɪdvɐˈjenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.