предго́рье
Dấu sắc trên предго́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предго́рье nghĩa là miền trước núi.
Nghĩa của предго́рье
Danh từ
- Miền trước núi.
Biến cách của предго́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предго́рье | предго́рья |
| Sinh cách кого? чего? | предго́рья | предго́рий |
| Tặng cách кому? чему? | предго́рью | предго́рьям |
| Đối cách кого? что? | предго́рье | предго́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | предго́рьем | предго́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | предго́рье | предго́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предгорье nghĩa là gì?
предгорье (danh từ) nghĩa là miền trước núi.
предгорье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предго́рье (phiên âm Latinh predgórʹje, IPA [prʲɪdˈɡorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.