TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преде́льный

predélʹnyj[prʲɪˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преде́льный nghĩa là là giới hạn.

Nghĩa của преде́льный

Tính từ

  1. Là giới hạn; (максимальный) tối đa, tột bậc, cao nhất, tột cùng, cực độ, cao độ.
    • преде́льная ско́ростьtốc độ tối đa (cao nhất)
    • предельный во́зрастthời hạn cuối cùng
    • преде́льные уси́тияnhững cố gắng tột bậc (tối đa, cao độ)

Biến cách của преде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреде́льныйпреде́льноепреде́льнаяпреде́льные
Sinh cáchпреде́льногопреде́льногопреде́льнойпреде́льных
Tặng cáchпреде́льномупреде́льномупреде́льнойпреде́льным
Đối cáchпреде́льный / преде́льногопреде́льноепреде́льнуюпреде́льные / преде́льных
Công cụ cáchпреде́льнымпреде́льнымпреде́льнойпреде́льными
Giới cáchпреде́льномпреде́льномпреде́льнойпреде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của преде́льный

Câu hỏi thường gặp

предельный nghĩa là gì?

предельный (tính từ) nghĩa là là giới hạn.

предельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преде́льный (phiên âm Latinh predélʹnyj, IPA [prʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.