преде́льный
Dấu sắc trên преде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преде́льный nghĩa là là giới hạn.
Nghĩa của преде́льный
Tính từ
- Là giới hạn; (максимальный) tối đa, tột bậc, cao nhất, tột cùng, cực độ, cao độ.
- преде́льная ско́ростьtốc độ tối đa (cao nhất)
- предельный во́зрастthời hạn cuối cùng
- преде́льные уси́тияnhững cố gắng tột bậc (tối đa, cao độ)
Biến cách của преде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преде́льный | преде́льное | преде́льная | преде́льные |
| Sinh cách | преде́льного | преде́льного | преде́льной | преде́льных |
| Tặng cách | преде́льному | преде́льному | преде́льной | преде́льным |
| Đối cách | преде́льный / преде́льного | преде́льное | преде́льную | преде́льные / преде́льных |
| Công cụ cách | преде́льным | преде́льным | преде́льной | преде́льными |
| Giới cách | преде́льном | преде́льном | преде́льной | преде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của преде́льный
Câu hỏi thường gặp
предельный nghĩa là gì?
предельный (tính từ) nghĩa là là giới hạn.
предельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преде́льный (phiên âm Latinh predélʹnyj, IPA [prʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.