преде́л
Dấu sắc trên преде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преде́л nghĩa là giới hạn.
Nghĩa của преде́л
Danh từ
- Giới hạn.
Biến cách của преде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преде́л | преде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | преде́ла | преде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | преде́лу | преде́лам |
| Đối cách кого? что? | преде́л | преде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | преде́лом | преде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | преде́ле | преде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преде́л
Đồng nghĩa
Họ từ của преде́л
Câu ví dụ với преде́л
- У всего есть свой предел. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7978032
- Всему есть предел. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1197152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предел nghĩa là gì?
предел (danh từ) nghĩa là giới hạn.
предел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преде́л (phiên âm Latinh predél, IPA [prʲɪˈdʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.