TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предзнаменова́ние

giống trungbất động vật
predznamenovánije[prʲɪd͡znəmʲɪnɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предзнаменова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предзнаменова́ние nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu.

Nghĩa của предзнаменова́ние

Danh từ

  1. Triệu chứng, dấu hiệu, điềm, triệu.
    • до́брое предзнаменованиеđiềm lành, triệu chứng tốt, cát triệu
    • дурно́е предзнаменованиеđiềm dữ, triệu chứng xấu, hung triệu

Biến cách của предзнаменова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предзнаменова́ниепредзнаменова́ния
Sinh cách кого? чего?предзнаменова́нияпредзнаменова́ний
Tặng cách кому? чему?предзнаменова́ниюпредзнаменова́ниям
Đối cách кого? что?предзнаменова́ниепредзнаменова́ния
Công cụ cách кем? чем?предзнаменова́ниемпредзнаменова́ниями
Giới cách о ком? о чём?предзнаменова́ниипредзнаменова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предзнаменова́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

предзнаменование nghĩa là gì?

предзнаменование (danh từ) nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu.

предзнаменование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предзнаменова́ние (phiên âm Latinh predznamenovánije, IPA [prʲɪd͡znəmʲɪnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.