предзнаменова́ние
Dấu sắc trên предзнаменова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предзнаменова́ние nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu.
Nghĩa của предзнаменова́ние
Danh từ
- Triệu chứng, dấu hiệu, điềm, triệu.
- до́брое предзнаменованиеđiềm lành, triệu chứng tốt, cát triệu
- дурно́е предзнаменованиеđiềm dữ, triệu chứng xấu, hung triệu
Biến cách của предзнаменова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предзнаменова́ние | предзнаменова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предзнаменова́ния | предзнаменова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предзнаменова́нию | предзнаменова́ниям |
| Đối cách кого? что? | предзнаменова́ние | предзнаменова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предзнаменова́нием | предзнаменова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предзнаменова́нии | предзнаменова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предзнаменова́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
предзнаменование nghĩa là gì?
предзнаменование (danh từ) nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu.
предзнаменование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предзнаменова́ние (phiên âm Latinh predznamenovánije, IPA [prʲɪd͡znəmʲɪnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.