предикати́вность
Dấu sắc trên предикати́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предикати́вность nghĩa là tính vị ngữ, vị từ.
Nghĩa của предикати́вность
Danh từ
- Tính vị ngữ, vị từ.
Biến cách của предикати́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предикати́вность | предикати́вности |
| Sinh cách кого? чего? | предикати́вности | предикати́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | предикати́вности | предикати́вностям |
| Đối cách кого? что? | предикати́вность | предикати́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | предикати́вностью | предикати́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | предикати́вности | предикати́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предикативность nghĩa là gì?
предикативность (danh từ) nghĩa là tính vị ngữ, vị từ.
предикативность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предикати́вность (phiên âm Latinh predikatívnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.