предикати́вный
Dấu sắc trên предикати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предикати́вный nghĩa là là vị ngữ, vị từ.
Nghĩa của предикати́вный
Tính từ
- Là vị ngữ, vị từ.
- предикати́вное пригала́тельноеtính từ vị ngữ
Biến cách của предикати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предикати́вный | предикати́вное | предикати́вная | предикати́вные |
| Sinh cách | предикати́вного | предикати́вного | предикати́вной | предикати́вных |
| Tặng cách | предикати́вному | предикати́вному | предикати́вной | предикати́вным |
| Đối cách | предикати́вный / предикати́вного | предикати́вное | предикати́вную | предикати́вные / предикати́вных |
| Công cụ cách | предикати́вным | предикати́вным | предикати́вной | предикати́вными |
| Giới cách | предикати́вном | предикати́вном | предикати́вной | предикати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
предикативный nghĩa là gì?
предикативный (tính từ) nghĩa là là vị ngữ, vị từ.
предикативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предикати́вный (phiên âm Latinh predikatívnyj, IPA [prʲɪdʲɪkɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.