TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предисло́вие

giống trungbất động vật
predislóvije[prʲɪdʲɪsˈɫovʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предисло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предисло́вие nghĩa là lời tựa, lời nói đầu.

Nghĩa của предисло́вие

Danh từ

  1. Lời tựa, lời nói đầu, tựa, tiểu tự.

Biến cách của предисло́вие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предисло́виепредисло́вия
Sinh cách кого? чего?предисло́вияпредисло́вий
Tặng cách кому? чему?предисло́виюпредисло́виям
Đối cách кого? что?предисло́виепредисло́вия
Công cụ cách кем? чем?предисло́виемпредисло́виями
Giới cách о ком? о чём?предисло́виипредисло́виях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предисло́вие

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với предисло́вие

  • Кто написал предисловие к его книге? Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12650964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предисловие nghĩa là gì?

предисловие (danh từ) nghĩa là lời tựa, lời nói đầu.

предисловие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предисло́вие (phiên âm Latinh predislóvije, IPA [prʲɪdʲɪsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.