предисло́вие
Dấu sắc trên предисло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предисло́вие nghĩa là lời tựa, lời nói đầu.
Nghĩa của предисло́вие
Danh từ
- Lời tựa, lời nói đầu, tựa, tiểu tự.
Biến cách của предисло́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предисло́вие | предисло́вия |
| Sinh cách кого? чего? | предисло́вия | предисло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | предисло́вию | предисло́виям |
| Đối cách кого? что? | предисло́вие | предисло́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | предисло́вием | предисло́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | предисло́вии | предисло́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предисло́вие
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với предисло́вие
- Кто написал предисловие к его книге? Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12650964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предисловие nghĩa là gì?
предисловие (danh từ) nghĩa là lời tựa, lời nói đầu.
предисловие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предисло́вие (phiên âm Latinh predislóvije, IPA [prʲɪdʲɪsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.