предназначе́ние
Dấu sắc trên предназначе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предназначе́ние nghĩa là định số, định mệnh.
Nghĩa của предназначе́ние
Danh từ
- trang trọng Định số, định mệnh, tiền định.
Biến cách của предназначе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предназначе́ние | предназначе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предназначе́ния | предназначе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предназначе́нию | предназначе́ниям |
| Đối cách кого? что? | предназначе́ние | предназначе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предназначе́нием | предназначе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предназначе́нии | предназначе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предназначение nghĩa là gì?
предназначение (danh từ) nghĩa là định số, định mệnh.
предназначение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предназначе́ние (phiên âm Latinh prednaznačénije, IPA [prʲɪdnəznɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.