TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предобе́денный

predobédennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предобе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предобе́денный nghĩa là trước bữa ăn trưa.

Nghĩa của предобе́денный

Tính từ

  1. Trước bữa ăn trưa.

Biến cách của предобе́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредобе́денныйпредобе́денноепредобе́деннаяпредобе́денные
Sinh cáchпредобе́денногопредобе́денногопредобе́деннойпредобе́денных
Tặng cáchпредобе́денномупредобе́денномупредобе́деннойпредобе́денным
Đối cáchпредобе́денныйпредобе́денноепредобе́деннуюпредобе́денные
Công cụ cáchпредобе́деннымпредобе́деннымпредобе́деннойпредобе́денными
Giới cáchпредобе́денномпредобе́денномпредобе́деннойпредобе́денных
Dạng ngắn*предобе́дененпредобе́деннопредобе́деннапредобе́денны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предобеденный nghĩa là gì?

предобеденный (tính từ) nghĩa là trước bữa ăn trưa.

предобеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предобе́денный (phiên âm Latinh predobédennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.