предобе́денный
Dấu sắc trên предобе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предобе́денный nghĩa là trước bữa ăn trưa.
Nghĩa của предобе́денный
Tính từ
- Trước bữa ăn trưa.
Biến cách của предобе́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предобе́денный | предобе́денное | предобе́денная | предобе́денные |
| Sinh cách | предобе́денного | предобе́денного | предобе́денной | предобе́денных |
| Tặng cách | предобе́денному | предобе́денному | предобе́денной | предобе́денным |
| Đối cách | предобе́денный | предобе́денное | предобе́денную | предобе́денные |
| Công cụ cách | предобе́денным | предобе́денным | предобе́денной | предобе́денными |
| Giới cách | предобе́денном | предобе́денном | предобе́денной | предобе́денных |
| Dạng ngắn | *предобе́денен | предобе́денно | предобе́денна | предобе́денны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
предобеденный nghĩa là gì?
предобеденный (tính từ) nghĩa là trước bữa ăn trưa.
предобеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предобе́денный (phiên âm Latinh predobédennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.