предопределе́ние
Dấu sắc trên предопределе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предопределе́ние nghĩa là định trước, định sẵn, định mệnh, định số.
Nghĩa của предопределе́ние
Danh từ
- действие [sự] định trước, định sẵn, tiền định.
- судьба, рок Định mệnh, định số, số phận, số kiếp.
Biến cách của предопределе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предопределе́ние | предопределе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предопределе́ния | предопределе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предопределе́нию | предопределе́ниям |
| Đối cách кого? что? | предопределе́ние | предопределе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предопределе́нием | предопределе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предопределе́нии | предопределе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предопределение nghĩa là gì?
предопределение (danh từ) nghĩa là định trước, định sẵn, định mệnh, định số.
предопределение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предопределе́ние (phiên âm Latinh predopredelénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.