предоставле́ние
Dấu sắc trên предоставле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предоставле́ние nghĩa là sự cho, trao.
Nghĩa của предоставле́ние
Danh từ
- Sự cho, trao, giao, cấp, ban, trao cho, giao cho, cấp cho, ban cho; để cho, cho phép, nhường cho ((giống trung) предоставля́ть).
- предоставление жило́й пло́щади[sự] cấp diện tích ở, cấp chỗ ở
- предоставление креди́тов[sự] cho vay
- предоставление полномо́чий[sự] trao cho quyền hạn, giao cho thẩm quyền
Biến cách của предоставле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предоставле́ние | предоставле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предоставле́ния | предоставле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предоставле́нию | предоставле́ниям |
| Đối cách кого? что? | предоставле́ние | предоставле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предоставле́нием | предоставле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предоставле́нии | предоставле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предоставление nghĩa là gì?
предоставление (danh từ) nghĩa là sự cho, trao.
предоставление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предоставле́ние (phiên âm Latinh predostavlénije, IPA [prʲɪdəstɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.