TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предоставле́ние

giống trungbất động vật
predostavlénije[prʲɪdəstɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предоставле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предоставле́ние nghĩa là sự cho, trao.

Nghĩa của предоставле́ние

Danh từ

  1. Sự cho, trao, giao, cấp, ban, trao cho, giao cho, cấp cho, ban cho; để cho, cho phép, nhường cho ((giống trung) предоставля́ть).
    • предоставление жило́й пло́щади[sự] cấp diện tích ở, cấp chỗ ở
    • предоставление креди́тов[sự] cho vay
    • предоставление полномо́чий[sự] trao cho quyền hạn, giao cho thẩm quyền

Biến cách của предоставле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предоставле́ниепредоставле́ния
Sinh cách кого? чего?предоставле́нияпредоставле́ний
Tặng cách кому? чему?предоставле́ниюпредоставле́ниям
Đối cách кого? что?предоставле́ниепредоставле́ния
Công cụ cách кем? чем?предоставле́ниемпредоставле́ниями
Giới cách о ком? о чём?предоставле́ниипредоставле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

предоставление nghĩa là gì?

предоставление (danh từ) nghĩa là sự cho, trao.

предоставление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предоставле́ние (phiên âm Latinh predostavlénije, IPA [prʲɪdəstɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.