TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предосторо́жность

giống cáibất động vật
predostoróžnostʹ[prʲɪdəstɐˈroʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предосторо́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предосторо́жность nghĩa là sự đề phòng, phòng xa, đề phòng, phòng bị.

Nghĩa của предосторо́жность

Danh từ

  1. Sự đề phòng, phòng xa, phòng bị, thận trọng.
    • приня́ть все ме́ры предосторо́жностиphòng bị rất cẩn thận, áp dụng mọi phương sách phòng bị
  2. мера [phương sách] đề phòng, phòng bị, phòng ngừa.
    • несмотря́ на все на́ши предосторо́жностиmặc dù mọi phương sách phòng bị của chúng tôi..., mặc dù chúng tôi đã hết sức đề phòng...

Biến cách của предосторо́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предосторо́жностьпредосторо́жности
Sinh cách кого? чего?предосторо́жностипредосторо́жностей
Tặng cách кому? чему?предосторо́жностипредосторо́жностям
Đối cách кого? что?предосторо́жностьпредосторо́жности
Công cụ cách кем? чем?предосторо́жностьюпредосторо́жностями
Giới cách о ком? о чём?предосторо́жностипредосторо́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

предосторожность nghĩa là gì?

предосторожность (danh từ) nghĩa là sự đề phòng, phòng xa, đề phòng, phòng bị.

предосторожность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предосторо́жность (phiên âm Latinh predostoróžnostʹ, IPA [prʲɪdəstɐˈroʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.