предосторо́жность
Dấu sắc trên предосторо́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предосторо́жность nghĩa là sự đề phòng, phòng xa, đề phòng, phòng bị.
Nghĩa của предосторо́жность
Danh từ
- Sự đề phòng, phòng xa, phòng bị, thận trọng.
- приня́ть все ме́ры предосторо́жностиphòng bị rất cẩn thận, áp dụng mọi phương sách phòng bị
- мера [phương sách] đề phòng, phòng bị, phòng ngừa.
- несмотря́ на все на́ши предосторо́жностиmặc dù mọi phương sách phòng bị của chúng tôi..., mặc dù chúng tôi đã hết sức đề phòng...
Biến cách của предосторо́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предосторо́жность | предосторо́жности |
| Sinh cách кого? чего? | предосторо́жности | предосторо́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | предосторо́жности | предосторо́жностям |
| Đối cách кого? что? | предосторо́жность | предосторо́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | предосторо́жностью | предосторо́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | предосторо́жности | предосторо́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предосторожность nghĩa là gì?
предосторожность (danh từ) nghĩa là sự đề phòng, phòng xa, đề phòng, phòng bị.
предосторожность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предосторо́жность (phiên âm Latinh predostoróžnostʹ, IPA [prʲɪdəstɐˈroʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.