TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предосуди́тельный

predosudítelʹnyj[prʲɪdəsʊˈdʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предосуди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предосуди́тельный nghĩa là đáng chê, đáng trách.

Nghĩa của предосуди́тельный

Tính từ

  1. Đáng chê, đáng trách, đáng chê trách, đáng khiển trách.

Biến cách của предосуди́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредосуди́тельныйпредосуди́тельноепредосуди́тельнаяпредосуди́тельные
Sinh cáchпредосуди́тельногопредосуди́тельногопредосуди́тельнойпредосуди́тельных
Tặng cáchпредосуди́тельномупредосуди́тельномупредосуди́тельнойпредосуди́тельным
Đối cáchпредосуди́тельный / предосуди́тельногопредосуди́тельноепредосуди́тельнуюпредосуди́тельные / предосуди́тельных
Công cụ cáchпредосуди́тельнымпредосуди́тельнымпредосуди́тельнойпредосуди́тельными
Giới cáchпредосуди́тельномпредосуди́тельномпредосуди́тельнойпредосуди́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предосудительный nghĩa là gì?

предосудительный (tính từ) nghĩa là đáng chê, đáng trách.

предосудительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предосуди́тельный (phiên âm Latinh predosudítelʹnyj, IPA [prʲɪdəsʊˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.