предотвраще́ние
Dấu sắc trên предотвраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предотвраще́ние nghĩa là sự ngăn ngừa, ngăn chặn.
Nghĩa của предотвраще́ние
Danh từ
- Sự ngăn ngừa, ngăn chặn, phòng ngừa.
- предотвраще́ние войны́sự ngăn ngừa (phòng ngừa, ngăn chặn) chiến tranh
Biến cách của предотвраще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предотвраще́ние | предотвраще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предотвраще́ния | предотвраще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предотвраще́нию | предотвраще́ниям |
| Đối cách кого? что? | предотвраще́ние | предотвраще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предотвраще́нием | предотвраще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предотвраще́нии | предотвраще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với предотвраще́ние
- 10 сентября — всемирный день предотвращения самоубийств. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предотвращение nghĩa là gì?
предотвращение (danh từ) nghĩa là sự ngăn ngừa, ngăn chặn.
предотвращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предотвраще́ние (phiên âm Latinh predotvraščénije, IPA [prʲɪdətvrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.