TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предохрани́тель

giống đựcbất động vật
predoxranítelʹ[prʲɪdəxrɐˈnʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предохрани́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предохрани́тель nghĩa là bảo vệ, bảo hiểm.

Nghĩa của предохрани́тель

Danh từ

  1. [Cái, bộ, bộ phận] bảo vệ, bảo hiểm, an toàn.
    • руже́йный предохрани́тель[cái] chốt an toàn
    • электри́ческий предохрани́тель[cái] cầu chì

Biến cách của предохрани́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предохрани́тельпредохрани́тели
Sinh cách кого? чего?предохрани́теляпредохрани́телей
Tặng cách кому? чему?предохрани́телюпредохрани́телям
Đối cách кого? что?предохрани́тельпредохрани́тели
Công cụ cách кем? чем?предохрани́телемпредохрани́телями
Giới cách о ком? о чём?предохрани́телепредохрани́телях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của предохрани́тель

Câu hỏi thường gặp

предохранитель nghĩa là gì?

предохранитель (danh từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hiểm.

предохранитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предохрани́тель (phiên âm Latinh predoxranítelʹ, IPA [prʲɪdəxrɐˈnʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.