предохрани́тель
Dấu sắc trên предохрани́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предохрани́тель nghĩa là bảo vệ, bảo hiểm.
Nghĩa của предохрани́тель
Danh từ
- [Cái, bộ, bộ phận] bảo vệ, bảo hiểm, an toàn.
- руже́йный предохрани́тель[cái] chốt an toàn
- электри́ческий предохрани́тель[cái] cầu chì
Biến cách của предохрани́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предохрани́тель | предохрани́тели |
| Sinh cách кого? чего? | предохрани́теля | предохрани́телей |
| Tặng cách кому? чему? | предохрани́телю | предохрани́телям |
| Đối cách кого? что? | предохрани́тель | предохрани́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | предохрани́телем | предохрани́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | предохрани́теле | предохрани́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của предохрани́тель
Câu hỏi thường gặp
предохранитель nghĩa là gì?
предохранитель (danh từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hiểm.
предохранитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предохрани́тель (phiên âm Latinh predoxranítelʹ, IPA [prʲɪdəxrɐˈnʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.