предохране́ние
Dấu sắc trên предохране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предохране́ние nghĩa là sự phòng ngừa, phòng bị.
Nghĩa của предохране́ние
Danh từ
- Sự phòng ngừa, phòng bị, giữ gìn, bảo vệ.
Biến cách của предохране́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предохране́ние | предохране́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предохране́ния | предохране́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предохране́нию | предохране́ниям |
| Đối cách кого? что? | предохране́ние | предохране́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предохране́нием | предохране́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предохране́нии | предохране́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предохранение nghĩa là gì?
предохранение (danh từ) nghĩa là sự phòng ngừa, phòng bị.
предохранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предохране́ние (phiên âm Latinh predoxranénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.